Dự trữ tài sản
Các sàn giao dịch có quỹ dự trữ vượt quá 38.32%
38 /100
$94,460,000
FDGC$38.44M
Các sàn giao dịch có quỹ dự trữ vượt quá 38.32%
Sàn giao dịch có lượng 24H nạp ròng vượt quá 43.13%
Các sàn giao dịch có khối lượng giao dịch 24H vượt quá 64.19%
| Tiền tệ | Số lượng dự trữ | Giá đơn vị tài sản | Định giá tài sản |
|---|---|---|---|
| 9,549.8700 | $4,025.53 | $38.44M | |
| 486.4700 | $63,733.72 | $31.00M | |
| 36,110.00 | $198.79 | $7.18M | |
| 4,991,738.22 | $1.00 | $4.99M | |
| 4,451,626.19 | $1.00 | $4.45M | |
| 2,594,864.14 | $1.00 | $2.59M | |
| 3,804.7900 | $592.71 | $2.26M | |
| 2,333.6400 | $592.71 | $1.38M | |
| 524.6500 | $1,865.68 | $978.83K | |
| 148.1900 | $4,037.94 | $598.38K | |
| 595,118.68 | $1.00 | $594.98K |